Top 6 # Xem Nhiều Nhất Từ Vựng Mỹ Phẩm Nhật Bản Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Dicvungtaugateway.com

Từ Vựng Tiếng Nhật Về Mỹ Phẩm

Từ vựng tiếng Nhật về mỹ phẩm

Các bạn nữ khi sang Nhật chắc hẳn sẽ tìm mua mỹ phẩm Nhật đúng không?

Mỹ phẩm nội địa Nhật được biết đến là sản phẩm chủ yếu được sản xuất cho thị trường nội địa. Họ luôn đòi hỏi sự tỉ mỉ của kỹ thuật , sự vượt trội về tính năng và sự tinh tế trong thẩm mỹ. Mỹ phẩm nội địa Nhật luôn được các nước bạn đánh giá cao về chất lượng, về sự cam kết không chất tạo màu, không hương liệu, không parapens. Bởi vậy, tất cả các dòng mỹ phẩm của họ chủ yếu được chiết xuất từ thiên nhiên và thảo dược. Hoàn toàn không gây kích ứng cho da.

Với Nhật Bản, tất cả hàng hóa hay mỹ phẩm của họ đều phải đạt được một chuẩn mực cao nhất để an toàn tuyệt đối cho sức khỏe của người tiêu dùng. Và không phải với thị trường nào người Nhật họ cũng đồng ý để đưa sản phẩm của họ về bán rộng rãi. Chính vì lẽ đó, với sự an tâm tuyệt đối và hơn hết là đặt chữ ” tâm ” lên hàng đầu.

Nếu bạn đang bâng khuâng không biết chọn dạng mỹ phẩm gì cho mình thì mỹ phẩm nhật là một lựa chọn tốt cho nhu cầu sử dụng của bạn , tuy giá thành có thể cao hơn một tí so với các sản phẩm nội địa nhưng chất lượng hiệu quả mang lại rất tốt

Lựa chọn mỹ phẩm nhật nhiều người nghĩ nó quá đắt hay xa xỉ nhưng khi bạn làm một phép tính đơn giản hiệu quả mang lại của sản phẩm có thể gấp nhiều lần so với các mặt hàng khác , có thể nói rằng mỹ phẩm nhật luôn luôn tiết kiệm thời gian và chi phí so với hàng nội địa vì những sản phẩm đạt hiệu quả nhanh, và tiện lợi khiến bạn không mất quá nhiều thời gian cho quá trình chăm sóc da, song song đó mỹ phẩm nhật còn có những sản phẩm giá cả bình dân hợp túi tiền của bạn.

Ngoài ra, mỗi sản phẩm mỹ phẩm Nhật Bản không chỉ được coi là một sản phẩm làm đẹp đơn thuần, mà là một giá trị của vẻ đẹp tự nhiên vĩnh hằng. Chính bởi vậy nên cũng không có gì quá khó hiểu khi tuy có giá rất đắt nhưng chúng luôn là những sản phẩm mơ ước của bất kỳ phụ nữ nào. Nhiều khi bạn có thể lựa chọn cho mình một sản phẩm giá bình dân của những hãng sản xuất nổi tiếng trong những đợt sale khủng.

Các loại da

普通肌 ふつうはだ futsuhada Da thường

脂性肌 しせいはだ

オイリースキン

shiseihada

oirīsukin

Da dầu

乾燥肌 かんそうはだ

ドライスキン

kansohada

doraisukin

Da khô

混合肌 こんごうはだ

ミックススキン

kongouhada

mikkususukin

Da hỗn hợp

敏感肌 びんかんはだ binkanhada Da nhạy cảm

ニキビができやすい肌 はだ nikibiga dekiyasuihada Da dễ nổi mụn

Các loại mỹ phẩm chăm sóc da

UVケア

UV kea Kem chống nắng

クレンジング

kurenjingu Kem tẩy trang

洗顔料 せんがんりょう senganryou Sữa rửa mặt

化粧水 けしょうすい keshousui Lotion (nước hoa hồng, nước trang điểm)

クリーム

kurīmu Kem dưỡng da

しっとりタイプ

shittoritaipu Dành cho da khô

さっぱりタイプ

sapparitaipu Dành cho da dầu

ボディクリーム

bodikurīmu Kem dưỡng da toàn thân

入浴剤 にゅうよくざい nyuuyokuzai Phụ gia cho vào bồn tắm

Đồ trang điểm

BBクリー

BB kurī Kem nền BB

ファンデーション

fandēshon Kem nền Foundation

メイクフェイ

スパウダー

meikufeisupaudā Phấn thoa mặt

下地 メイクしたじ meikushitaji Kem lót

コンシーラー

konshīrā Kem che khuyết điểm

ハイライト

hairaito Phấn tạo khối

チーク

chīku Phấn má

口紅 くちべに kuchibeni Son môi

アイライナー

airainā Chì kẻ mắt

アイシャドウ

aishadō Phấn mắt

マスカラ

masukara Mascara

アイブロウ

aiburou Kẻ lông mi

つけまつげ

tsukematsuge Lông mi giả

Một số từ vựng khác

ニキビケア

nikibikea Chăm sóc da mụn

ニキビ治療 ちりょう nikibi chiryou Trị mụn

ニキビ予防 よぼう nikibi yobou Ngừa mụn

美白 びはく

ホワイト

bihaku

howaito

Sản phẩm trắng da

エイジングケア

eijingukea Sản phẩm chống lão hoá

毛穴ケア けあなケア kehana kea Sản phẩm làm sạch lỗ chân lông

ピーリング

pīringu Sản phẩm tẩy da chết

シミ・ そばかすを防ぐ ふせぐ shimi/ sobakasu wo fusegu Chống nám và vết nhăn

肌荒れ

肌トラブル

はだあれ

はだトラブル

hadaare

hada toraburu

Da mẩn đỏ

Da có vấn đề

くすみ・

ごわつき肌

kusumi gowatsuki hada Da sạm, sần sùi

古い角質 ふるいかくしつ furui kakushitsu Da chết

潤うるおい うるおい uruoi Ẩm (loại giữ ẩm)

べたつき

betatsuki Sự bết, dính

つるつる

すべすべ肌

tsurutsuru

subesube hada

Da trơn láng,

nhẵn nhụi

もちもち肌

mochimochihada Da mềm mịn

シートマスク

shītomasuku Mặt nạ giấy

Từ Vựng Tiếng Hàn Về Mỹ Phẩm

Tiếng hàn mỹ phẩm ( nguồn st) 건성피부: da khô 지성피부 : da nhờn 주름: nếp nhăn 모공: lỗ chân lông 흉터: sẹo 곰보: mặt rỗ 각질: da chết (da bong) 진피층: lớp dưới biểu bì 표피층: lớp biểu bì 노화: lão hóa 처짐: sự xệ xuống, trễ xuống 콜라겐층: lớp collagen 임상결과: kết quả lâm sàng 피부색소: sắc tố da mặt 주근깨: vết nám 치료법: phương pháp điều trị 억제하다: chế ngự ,kìm hãm 요인: nguyên nhân chủ yếu 노출: lộ ra, hở ra 모공각화증: chứng sừng hóa lỗ chân lông 재발되다: bị tái phát ,tái phát lại 탄력: độ đàn hồi (của da) 탁월하다: kiệt xuất, vượt trội 목주름: vết nhăn ở cổ 촉촉한 피부: da ẩm 지성피부: da nhờn 기초 화장품 Mỹ phẩm dưỡng da , lót da( trước khi trang điểm  스킨 = 토너 : nước lót da  로션 = 에멀전 :kem dưỡng da dạng lỏng  에센스 : Essence ,(nước tinh dầu dưỡnh da) 크림 : kem dạng đặc hơn Trên là bốn loại trong bộ sản phẩm dưỡng da cơ bản mà người hàn quốc thường dùng.Ngoài ra còn có:  미백크림 : kem trắng da  주름 개선 크림: kem cải thiện nếp nhăn  수분크림: kem giữ ẩm.duy trì độ ẩm cho da trong thời gian dai  아이크림 kem dưỡng vùng xung quanh mắt  마스크 :mặt nạ( dưỡng da)  수면팩 : mặt nạ ban dêm  필링젤 : sản phẩm tẩy tế bào chết  클렌징 크림 :kem tẩy trắng  클렌징품 : sữa rửa mặt  클렌징 오일 : dầu tẩy trắng  클렌징 티슈 : giấy ướt tẩy trắng  썬크림 :kem chống nắng  썬밤 :phấn chống nắng  메이크업= 화장하다 : trang điểm  비비크림 : BB cream  씨씨크림 : CC cream  파운데이션 : kem nền  컨실러 : sản phẩm che khuyết điểm  파우더 : phấn  팩트 파우더: phấn dạng bánh  가루 파우더 :phấn dạng bột  하이라이터: phấn làm sáng phần sống mũi hoặc dưới mắt, phần chữ T  마스카라 :chuốt mi  아이섀도 : phấn mắt  아이섀도 팔렛트 : hộp phấn mắt nhiều màu  립스틱 : son môi  립 글로즈 : son bóng  립틴트 : son lâu phai  립 팔렛트 : hộp son môi nhiều màu  뷰러 uốn mi

피부: da 건성피부: da khô 지성피부 : da nhờn 주름: nếp nhăn 모공: lỗ chân lông 흉터: sẹo 곰보: mặt rỗ 각질: da chết (da bong) 진피층: lớp dưới biểu bì 표피층: lớp biểu bì 노화: lão hóa 처짐: sự xệ xuống, trễ xuống 콜라겐층: lớp collagen 임상결과: kết quả lâm sàng 피부색소: sắc tố da mặt 주근깨: vết nám 치료법: phương pháp điều trị 억제하다: chế ngự ,kìm hãm 요인: nguyên nhân chủ yếu 노출: lộ ra, hở ra 모공각화증: chứng sừng hóa lỗ chân lông 재발되다: bị tái phát ,tái phát lại 탄력: độ đàn hồi (của da) 탁월하다: kiệt xuất, vượt trội 목주름: vết nhăn ở cổ 촉촉한 피부: da ẩm 지성피부: da nhờn Tư vấn về mp  Liễu OHUI 010-8460-3939 재생시키다: được tái tạo,tái sinh 바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤: sữa tắm 각질제거: tẩy da chết 도미나: kem trị tàn nhang 클리시아: kem trị mụn 클렌징크림: kem tẩy trắng 마스크팩: mặt nạ 인삼 마스크팩: mặt nạ sâm 미백크림: kem làm trắng da 피부착색크림: kem trị nám da 잡티&개선: tàn nhang & nám 필링젤컨실러: kem che khuyết điểm 다크서클: quầng mắt thâm 영양크림: kem dưỡng da (cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa…) 클렌징크림: kem rửa mặt 스분크림: kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da) 마스크팩: mặt nạ(dưỡng da) 바디로션: kem dưỡng da cơ thể (dạng dung dịch) 앰플: dung dịch dưỡng da (loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng) 립글로스: son bóng 립밤: son dưỡng 뷰러: cái kẹp mi (cong) 파우데이션: kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng) 메이크업베이스: kem lót trang điểm dạng lỏng (giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sử dụng kem nền và phấn phủ) 미스트: nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da (dạng phun) 향수: nước hoa 컨실러: kem che khuyết điểm 피부가 깨끗해지다: da trở lên sáng hơn 상담을 받으러 왔어요: lôi đến để nhận tư vấn 얼굴에 모공이 너무 커요: lỗ chân lông ở da mặt to 얼굴에 흉터가 많이 있어요: trên mặt có nhiều vết sẹo 얼굴에 기미가 끼어있어요: trên mặt có nhiều tàn nhang 여드름자곡: vết thâm của mụn피부재생관리: quản lý tái tạo da mặt 피부탄력관리: quản lý độ đàn hồi 개선을 시키다: được cải thiện 고주파열: điện sóng tần cao 여드름 흉터: vết sẹo do mụn 탁월한 치료 효과를 보이다: có thể nhìn thấy hiệu quả điều trị vượt trội

Một số câu hội thoại khi đi chăm sóc da:

– 어떻게 치료하는 지 좀 상담해주세요! Hãy tư vấn cho tôi cách điều trị như thế nào!

– 요즘 최신기기가 있어요? Gần đây có thiết bị điều trị nào mới?

– 어떤 방식으로 치료해주실거예요? Sẽ điều trị (cho tôi) bằng phương thức nào?

– 치료과정이 어떻게 진행하실거예요? Quá trình điều trị sẽ diễn ra như thế nào?

– 통증이 있어요? Có đau ko?

– 부작용이 있어요? Có tác dụng phụ không?

– 설명서가 있어요? Có hướng dẫn sử dụng không?

– 한번 치료를 받으면 시간을 얼마나 걸려요? Mỗi lần điều trị mất bao nhiêu phút?

– 시술 후 간혹 1주일 정도 홍반과 붓기가 있을 수 있어요. Sau khi điều trị trong vòng 1 tuần có thể bị sưng và có vết đỏ. 진피층: lớp dưới biểu bì 표피층: lớp biểu bì 노화: lão hóa 처짐: sự xệ xuống, trễ xuống 콜라겐층: lớp collagen 임상결과: kết quả lâm sàng 피부색소: sắc tố da mặt 주근깨: vết nám 치료법: phương pháp điều trị 억제하다: chế ngự ,kìm hãm 요인: nguyên nhân chủ yếu 노출: lộ ra, hở ra 모공각화증: chứng sừng hóa lỗ chân lông 재발되다: bị tái phát ,tái phát lại 탄력: độ đàn hồi (của da) 탁월하다: kiệt xuất, vượt trội 목주름: vết nhăn ở cổ 촉촉한 피부: da ẩm 지성피부: da nhờn

Chăm sóc da:

재생시키다: được tái tạo, tái sinh바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤: sữa tắm 각질제거: tẩy da chết 도미나: kem trị tàn nhang 클리시아: kem trị mụn 클렌징크림: kem tẩy trắng 마스크팩: mặt nạ 인삼 마스크팩: mặt nạ sâm 미백크림: kem làm trắng da 피부착색크림: kem trị nám da 잡티&개선: tàn nhang & nám 필링젤컨실러: kem che khuyết điểm 다크서클: quầng mắt thâm 영양크림: kem dưỡng da (cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa…) 클렌징크림: kem rửa mặt 스분크림: kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da) 마스크팩: mặt nạ(dưỡng da) 바디로션: kem dưỡng da cơ thể (dạng dung dịch) 앰플: dung dịch dưỡng da (loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng) 립글로스: son bóng 립밤: son dưỡng 뷰러: cái kẹp mi (cong) 파우데이션: kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng) 메이크업베이스: kem lót trang điểm dạng lỏng (giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sử dụng kem nền và phấn phủ) 미스트: nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da (dạng phun) 향수: nước hoa 컨실러: kem che khuyết điểm 피부가 깨끗해지다: da trở lên sáng hơn 상담을 받으러 왔어요: lôi đến để nhận tư vấn 얼굴에 모공이 너무 커요: lỗ chân lông ở da mặt to 얼굴에 흉터가 많이 있어요: trên mặt có nhiều vết sẹo 얼굴에 기미가 끼어있어요: trên mặt có nhiều tàn nhang 여드름자곡: vết thâm của mụn피부재생관리: quản lý tái tạo da mặt 피부탄력관리: quản lý độ đàn hồi 개선을 시키다: được cải thiện 고주파열: điện sóng tần cao 여드름 흉터: vết sẹo do mụn 탁월한 치료 효과를 보이다: có thể nhìn thấy hiệu quả điều trị vượt trội

Một số câu hội thoại khi đi chăm sóc da:

– 어떻게 치료하는 지 좀 상담해주세요! Hãy tư vấn cho tôi cách điều trị như thế nào!

– 요즘 최신기기가 있어요? Gần đây có thiết bị điều trị nào mới?

– 어떤 방식으로 치료해주실거예요? Sẽ điều trị (cho tôi) bằng phương thức nào?

– 치료과정이 어떻게 진행하실거예요? Quá trình điều trị sẽ diễn ra như thế nào?

– 통증이 있어요? Có đau ko?

– 부작용이 있어요? Có tác dụng phụ không?

– 설명서가 있어요? Có hướng dẫn sử dụng không?

– 한번 치료를 받으면 시간을 얼마나 걸려요? Mỗi lần điều trị mất bao nhiêu phút?

– 시술 후 간혹 1주일 정도 홍반과 붓기가 있을 수 있어요. Sau khi điều trị trong vòng 1 tuần có thể bị sưng và có vết đỏ.

mĩ fam 화장품 những điều cần học  Mỹ phẩm(화장품종류) 선크림(sun cream): Kem chống nắng 클렌징폼(Cleansing form),세안제: Sữa rửa mặt 로션(lotion): Kem dưỡng da(dạng dung dịch) 스킨(skin): Kem dưỡng da(dạng nước) 스팟 패지(spot patch): Cái để dán vào mụn(che bớt đi) 코팩: cái dán vào mũi để lột mụn đầu đen 핸드크림(hand cream): Kem dưỡng da tay 여드름치료제: Kem bôi trị mụn BB크림: Kem làm trắng da 거울달린거: Gương hoá trang 눈화장: Hoá trang mắt 마스카라: Cái để làm mi mắt cong 립스틱: Son môi 속눈썹집는거: Cái để kẹp lông mi cong 팩트: Hộp phấn bôi

트릿먼드( treatment): Hấp dầu 에센스(essence): Kem dưỡng tóc(sau khí sấy khô) 린스(rinse): Dầu xả tóc 샴푸(shampoo): Dầu gội 매직:Duỗi tóc 미장원 : Thẩm mỹ viện 이발소 : Tiệm cắt tóc ( cắt tóc nam) 미용실: Tiệm cắt tóc 머리(카락) : Tóc 염색 : Nhuộm tóc 퍼머(파마): Làm tóc quăn 스트레이트 퍼머 : Duỗi thẳng 속눈썹 연장: Nối lông mi 탈모 치료제: Thuốc chống rụng tóc

피부: Da 건성피부: Da khô 주름: Nếp nhăn 흉터: Sẹo 곰보: Mặt rỗ 각질: Da chết(da bong) 기름: Dầu

바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤: sữa tắm 각질제거:  tẩy gia chết kem(dung dịch)필링젤  컨실러: kem che khuyết điểm 촉촉한피부: da ẩm  지성피부: da nhờn 아이크림: kem bôi mắt 다크서클: quầng mắt thâm 영양크림: kem dưỡng da (cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa vv…) 클렌징크림: kem rửa mặt 스분크림: kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da) 마스크팩: mặt nạ(dưỡng da) 바디로션: kem dưỡng da cơ thể(dạng dung dịch) 앰플: dung dịch dưỡng da (loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng) 립글로스: son bóng 립밤: son dưỡng 뷰러: cái kẹp mi (cong) 파우데이션: kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng) 메이크업베이스: kem lót trang điểm dạng lỏng (giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sd kem nền và fấn fủ) 미스트: nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da (dạng fun) 기초 화장품 Mỹ phẩm dưỡng da , lót da( trước khi trang điểm  스킨 = 토너 : nước lót da  로션 = 에멀전 :kem dưỡng da dạng lỏng  에센스 : Essence ,(nước tinh dầu dưỡnh da) 크림 : kem dạng đặc hơn Trên là bốn loại trong bộ sản phẩm dưỡng da cơ bản mà người hàn quốc thường dùng.Ngoài ra còn có:  미백크림 : kem trắng da  주름 개선 크림: kem cải thiện nếp nhăn  수분크림: kem giữ ẩm.duy trì độ ẩm cho da trong thời gian dai  아이크림 kem dưỡng vùng xung quanh mắt  마스크 :mặt nạ( dưỡng da)  수면팩 : mặt nạ ban dêm  필링젤 : sản phẩm tẩy tế bào chết  클렌징 크림 :kem tẩy trắng  클렌징품 : sữa rửa mặt  클렌징 오일 : dầu tẩy trắng  클렌징 티슈 : giấy ướt tẩy trắng  썬크림 :kem chống nắng  썬밤 :phấn chống nắng  메이크업= 화장하다 : trang điểm  비비크림 : BB cream  씨씨크림 : CC cream  파운데이션 : kem nền  컨실러 : sản phẩm che khuyết điểm  파우더 : phấn  팩트 파우더: phấn dạng bánh  가루 파우더 :phấn dạng bột  하이라이터: phấn làm sáng phần sống mũi hoặc dưới mắt, phần chữ T  마스카라 :chuốt mi  아이섀도 : phấn mắt  아이섀도 팔렛트 : hộp phấn mắt nhiều màu  립스틱 : son môi  립 글로즈 : son bóng  립틴트 : son lâu phai  립 팔렛트 : hộp son môi nhiều màu  뷰러 uốn mi

{Review} Mỹ Phẩm Albion – Thương Hiệu Đến Từ Nhật Bản

Các chị em cũng biết là Albion là 1 hãng mỹ phẩm đến từ Nhật Bản và mình được chị gái nói là bên Nhật người dân nhật chuộng Albion lẫn Skii nhưng spa tại nhật lại thiên về Albion hơn không biết có phải do giá Albion rẻ hơn Skii hay không nữa. Giữa albion và Skii là 2 hãng được người dân nhật yêu thích nhất. Nói về giá thì mỹ phẩm albion rẻ hơn Skii 1 xíu (tính theo sự so sánh các sp với nhau) và cách dưỡng da của Albion rất đặc biệt khác hẳn 1 số hãng skincare khác như :tẩy trang-srm-nước hh-nước dưỡng ….. mà lại là dưỡng trước bù nước sau

Dầu tẩy trang và sữa rửa mặt

Hãng này mình không dùng vì mình cũng có sp khác yêu thích rồi nên mình không nói 2sp này nữa nhưng nói về giá thì mình tham khảo bên nhật thì được báo là tẩy trang giá tầm 1tr3 và srm tầm 1tr.

Nước làm sạch lcl và mụn cám serum control essence

Cái nước này thì dạng lỏng nó có mùi thơm nhẹ. Khi các bạn dùng thì lấy 1 lượng vừa đủ thấm lên và lau những nơi có mụn cám đầu đen và lcl to. Kể cả các chị em mà có mụn bọc ấy ạ thì có thể cắt 1 miếng nhỏ bông tẩy trang và thấm nước này lên và đắp chỗ mụn bọc thì mụn giảm khá nhanh nha.

Khi mình dùng sp này thì tầm 1 tuần mình thấy mụn đầu đen có giảm hẳn nhưng lcl thì không mấy khả quan. Với tác dụng lên mụn đầu đen mình nghĩ thị trường có rất nhiều sp tích cực như sản phẩm này nên sản phẩm này mình không thích lắm và cũng không mua lại nó đâu vì giá nó cũng không rẻ. Mình nhớ mình mua chai 100ml gì đó vì nó có 2 dung tích và mình nhớ mình mua chai nhỏ cũng đã 1tr2 rồi.

Tinh chất Eclafutur

Tinh chất bên trong màu trắng đục lỏng, hơi trong xíu thấm nhanh cực kỳ luôn.trời ơi thoa vào nó hút hết vào da và mát da cực kỳ. Sản phẩm này rất rất thích hợp cho những vùng miền mà chuyển đổi khí hậu hoặc những làn da yếu mỏng dễ dị ứng sd tốt nè. Mụn dùng được luôn và những làn da đi nắng bị cháy dùng nó trị rất ổn nha.

Sản phẩm này dùng trước cả nước hoa hồng với nước dưỡng nha. Nó là dạng giúp các bước sau phát huy tác dụng cao nhất.nôm na kiểu tiền serum Sản phẩm này mình rất rất thích huhu. Mà tội cái giá nó chát quá à, chai 45ml đã 2tr8. Cũng có 2 dung tích, mình mua cái nhỏ nhất. Sản phẩm này có tiền là chắc chắn mua lại.

Sữa dưỡng da và được biết ở Việt Nam với tên gọi là sữa xoay!

Có 2 dòng:

Sữa xoay Exage moisture milk 2:

Mình sd số 2 vì da mình là da thường còn số 1 cho da dầu số 3 dành cho da khô.

Làm da rất mềm luôn, khi khô vẫn lưu lại 1 màng giữ ẩm khá. Thời tiết Việt Nam! Mình mà dùng dòng này số 2 mình vẫn thấy ẩm, hơi bí. Mình nằm máy lạnh vẫn thấy ẩm nên mình có mua lại cũng sẽ đổi sang số 1. Còn ai da khô và cực khô thì chọn số 3. Còn số 2 này thích hợp cho da hỗn hợp hơn. Mình mua chai này 1tr7 với dung tích 200ml thì phải mà chắc mình không mua lại đâu. Hic vì mình thích bật tông xíu còn chai này chủ yếu dưỡng ẩm

Sữa xoay infinesse milk IA

mỗi lần sử dụng 2 ấn thôi dù hãng khuyên 3 ấn nhưng mặt mình bự mà có 2 ấn đã đủ lắm rồi mà đến 3 ấn thì phí nên mình cứ 2 ấn mà dùng.

Dầu dưỡng herbal oil gold

Chai này mình không mua lại đâu vì không thấm vào da được mình dùng ở bước này và sau đó đắp nước khoẻ lên mà vẫn còn chất dầu lưu trên da. Đáng lẻ phải thấm được chút mà sao mình thấy nó y chúng tôi nói chung bí bí cực kỳ luôn. Giá chai này 100ml hay sao đó vì lâu lắm rồi mình không nhớ nữa mà tầm 1tr9, nói chung không mua lại.

Nước skinconditioner (nước khoẻ da)

Nước hoa hồng hãng này mình không dùng vì mình sau khi đắp nước khoẻ mình lấy cái bông vừa nãy đắp lau mặt luôn cho tiết kiệm dù hãng khuyên mình nên lau lại bằng nước hoa hồng của Albion

Kem dưỡng da infinesse melano resistance

Bông tẩy trang massage

Hết rồi các chị em ơi. Mình chỉ dùng được bấy nhiêu thôi. Mong giúp được các chị em phần nào nha. Chúc các chị em luôn xinh.

Lee Jun‎

Các bạn khác đang xem

Học Ngay Từ Vựng Tiếng Anh Về Mỹ Phẩm Và Trang Điểm

2

(40%)

4

votes

1. Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm – các loại da

Colored skin: da màu

Dark skin: da tối màu  

Deep wrinkles: nếp nhăn sâu

Dry skin: da khô  

Face skin: da mặt

Facial wrinkles: nếp nhăn trên khuôn mặt

Fair skin: da trắng, nước da đẹp

Freckle: tàn nhang

Light skin: da sáng màu

Mixed skin: da hỗn hợp   

Oily skin: da nhờn  

Olive skin: da xanh xao  

Pale skin: da vàng nhợt nhạt  

Pimple: mụn

Rough skin: da xù xì

Ruddy skin: da hồng hào

Sallow skin: da vàng vọt

Skin: da

Smooth skin: da mịn

Soft skin: làn da mềm mại

Swarthy skin: da ngăm đen

Tanned skin: da rám nắng

White skin: da trắng (chủng tộc da trắng)

Wrinkled skin: da nhăn nheo

Wrinkles: nếp nhăn

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm – chăm sóc da

Toner: nước hoa hồng

Sunscreen/UV protective cream: Kem chống nắng

Spot corrector: kem trị thâm

Serum: tinh chất chăm sóc da

Scrub: tẩy da chết

Lotion: sữa dưỡng

Hydrating: Dưỡng ẩm

Facial mist/mineral water spray: xịt khoáng

Face mask: Mặt nạ

Eye-cream: kem mắt

Essence: tinh chất chăm sóc da (lỏng hơn serum)

Cleansing milk: Sữa rửa mặt chứa thành phần tẩy trang

Cleanser: sữa rửa mặt

Body mask: mặt nạ toàn thân 

3. Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm – thuộc tính sản phẩm

Khi xác định được da của bạn thuộc loại nào, bạn cần tìm sản phẩm phù hợp với nhu cầu của làn da bạn. Đừng để việc đọc nhãn sản phẩm cản trở giữa bạn và sự xinh đẹp, hãy note lại những từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm phần thuộc tính sản phẩm.

Oil free: sản phẩm không có dầu hoặc chất lanolin

For mature skin: dành cho da lão hóa (30 tuổi trở lên)

Sheer: chất phấn trong, không nặng

Lasting finish: kem nền có độ bám (lì) lâu

Silicone-based: kem nền có silicon là thành phần chính

Humidity proof: ngăn cản bóng/ẩm/ướt

For demanding skin: dành cho da lão hóa sớm (từ 20 đến 30 tuổi)

For combination skin: dành cho da hỗn hợp

For Sensitive skin: dành cho da nhạy cảm

Natural finish: phấn phủ tạo một vẻ ngoài tự nhiên

For oily skin: dành cho da dầu

Non-alcohol-containing: không chứa cồn

Water-based: kem nền có nước là thành phần chính

For Dry skin: dành cho da khô

Lightweight: chất kem nhẹ và mỏng, không nặng, không gây bí da

4. Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm mặt

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm da mặt

Khi bắt đầu trang điểm, việc đầu tiên chúng ta thường làm là có một lớp nền thật xịn, được đánh khối và bắt sáng cẩn thận, cùng che khuyết điểm khiến da căng bóng hồng hào. Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm da mặt sau đây sẽ bật mí cho bạn tất tần tật về mỹ phẩm dành cho mặt.

Primer: kem lót 

Bronzer: phấn tạo màu da bánh mật

Foundation: kem nền

Blush: phấn má

Cushion: phấn nước

Setting powder: phấn phủ

Concealer: kem che khuyết điểm

Highlighter: phấn bắt sáng

Contour: phấn tạo khối

Tanning lotion: kem rám nắng

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm mắt

Mascara:  kem chải mi  

Eyebrow brush: chổi chải lông mày

Eyebrow pencil: bút kẻ lông mày

Eyeshadow: phấn mắt

False eyelashes: mi giả

Eye cream: kem mắt

Eyelash curler: dụng cụ bấm mi

Eyeliner: bút kẻ mắt

Palette: bảng màu mắt

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm môi

Lipstick: son môi

Lip concealer: che khuyết điểm môi

Lip liner: chì kẻ viền môi

Lip cushion: son có kết hợp dưỡng môi và che khuyết điểm

Lip balm: son dưỡng

Lip gloss: son bóng

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm khác

Perfume: nước hoa

Hair spray: gôm xịt tóc

Nail polish: sơn móng tay

Hair dryer: máy sấy tóc

Curling iron: máy làm xoăn

Hair straightener: máy là tóc

Hair clips: Cặp tóc

Hair dye: thuốc nhuộm tóc

Nail file: dũa móng tay

Comments