Top 2 # Xem Nhiều Nhất Tiếng Anh Về Mỹ Phẩm Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Dicvungtaugateway.com

Mỹ Phẩm Trong Tiếng Tiếng Anh

Dùng mỹ phẩm chống nắng khi bạn tiếp xúc với ánh nắng mặt trời .

Use sunscreen when you ‘re in the sun .

EVBNews

Năm 2001, bà được chọn là bộ mặt mới của hãng mỹ phẩm L’Oréal Paris.

In 2001, she was chosen as the new face of L’Oréal Paris.

WikiMatrix

Công nghiệp mỹ phẩm Italy cũng đóng vai trò quan trọng trong thị trường mỹ phẩm châu Âu.

The Italian cosmetic industry is also an important player in the European cosmetic market.

WikiMatrix

Cùng năm đó, T-ara được chọn làm người mẫu cho nhãn hiệu mỹ phẩm Tony Moly.

WikiMatrix

Sau đó, họ quyết định thành lập một công ty mỹ phẩm.

On arrival, they established a building firm.

WikiMatrix

Viết hai cuốn sách về mỹ phẩm.

He has written two books on American politics.

WikiMatrix

Margo, bà hoàng mỹ phẩm…

Margo, the cosmetics queen…

OpenSubtitles2018.v3

Lauryl glucoside là một chất hoạt động bề mặt được sử dụng trong mỹ phẩm.

Lauryl glucoside is a surfactant used in cosmetics.

WikiMatrix

Mỹ phẩm vào thời Kinh Thánh

The Use of Cosmetics in Bible Times

jw2019

Sự thật về mỹ phẩm của bạn

The truth about your makeup

EVBNews

Despite the increased use of cosmetics, it was still associated with prostitution.

WikiMatrix

Thật vậy, kohl được dùng như bút kẻ mắt và mỹ phẩm.

Indeed, kohl was used an eyeliner and cosmetic.

WikiMatrix

This event was sponsored and promoted by the cosmetics brand Innisfree.

WikiMatrix

Việc mua Maybelline đã cho phép L’Oréal tiếp cận thị trường mỹ phẩm giá thành rẻ.

Acquiring Maybelline gave L’Oréal access to mass markets in cosmetics.

WikiMatrix

Toàn bộ cơ sở sản xuất mỹ phẩm đã được chuyển từ Chicago đến Memphis trong một tuần.

The entire cosmetic production facility was moved from Chicago to Memphis over one week-end.

WikiMatrix

Còn tôi thì bán mỹ phẩm để trang trải chi phí cho hai anh em.

I, in turn, support the two of us financially by selling cosmetics.

jw2019

Năm 1954, bà đi đến Buenos Aires nơi bà học về mỹ phẩm, làm đẹp và làm tóc.

In 1954 she traveled to Buenos Aires where she studied cosmetics, beauty, and hairdressing.

WikiMatrix

Công ty này đã được công ty mỹ phẩm L’Oréal của Pháp sở hữu từ năm 2006.

The company had been owned by the French cosmetics company L’Oréal between 2006 and 2017.

WikiMatrix

Để có việc làm bán thời gian, chúng tôi đi bán mỹ phẩm.

For part-time work, we sold cosmetics.

jw2019

Tất cả những điều này chứng tỏ phụ nữ thời xưa chuộng mỹ phẩm đến mức nào.

All of this testifies to the extent of the use of cosmetics by women of that time.

jw2019

Montmorillonit cũng đã từng được sử dụng trong hóa mỹ phẩm.

Montmorillonite has also been used in cosmetics.

WikiMatrix

Đến năm 1914 ông đã hoàn thiện sản phẩm mỹ phẩm đầu tiên của mình.

By 1914 he had perfected his first cosmetic product.

WikiMatrix

Năm 1956, công ty thành lập Albion, nhà sản xuất mỹ phẩm cao cấp.

In 1956 the company established Albion, a manufacturer of premium cosmetics.

WikiMatrix

Cô ấy là nhà sáng lập của Body Shop, một ông hoàng về mỹ phẩm tự nhiên.

She is the founder of Body Shop, the natural cosmetics king.

QED

Ngoài việc dùng làm thức ăn, dầu ôliu còn được dùng làm mỹ phẩm và dầu thắp đèn.

Besides being used as a food item, olive oil also served as a cosmetic and as fuel for lamps.

jw2019

Kệ Trong Tiếng Tiếng Anh

Coi nào Elliot, mặc kệ người ta đi nào

Come on, Elliot.Ignore those people

opensubtitles2

Nhưng bố vẫn không nghĩ cái kệ sách đang muốn nói chuyện với con.

I just don’t think your bookshelf’s trying to talk to you.

OpenSubtitles2018.v3

Không sao. Kệ ổng.

It’s fine, he doesn’t care.

OpenSubtitles2018.v3

Món gà tây, ở trên kệ bếp gần tủ lạnh, cháu nghĩ thế.

Just the turkey things, right on the counter next to the fridge, I think.

OpenSubtitles2018.v3

Bà ấy nói ở Iowa, mọi người đều làm những cái kệ tháp và chỉ cho các cô cách làm.

She said that everyone in Iowa was making whatnots, and she would show them how.

Literature

Giờ thì em phải ăn năn hay mặc kệ đây.

Now I have to openly repent or I’ll be shunned.

OpenSubtitles2018.v3

Kệ ổng đi.

Ignore him.

OpenSubtitles2018.v3

Some of the activities to increase demand at shopper level include setting the right planogram, price announcements such as inserts, use of point of purchase materials, alternatively called promotional material. active customer base – distribution, sales outlets which buy products of company middle order from a sales outlet share trade shelf fullness on trade shelf regular presence of must stock right representation planograms accommodation POS additional space for products of company lack of OOS low level of commodity rests knowledge about product in sales outlets Business-to-business List of basic marketing topics List of marketing topics Marketing Marketing strategy Shopper marketing “The new digital divide”.

WikiMatrix

Em có thể ăn bao nhiêu bánh thì kệ em chứ.

I can eat all the freaking brownies I want!

OpenSubtitles2018.v3

Họ đã được ghi lại bởi đối tác pháp luật William Herndon Abraham để chuyển văn phòng luật sư của họ lộn ngược: kéo cuốn sách ra khỏi kệ trong khi cha của họ xuất hiện không biết gì về hành vi của họ.

They were recorded by Abraham’s law partner William Herndon for turning their law office upside down: pulling the books off the shelves while their father appeared oblivious to their behavior.

WikiMatrix

Àh, kệ cha nó, cho nó coi cảnh đồi trụy chút.

Well, fuck it, let the perv watch.

OpenSubtitles2018.v3

Mặc kệ họ.

Yeah, fuck him.

OpenSubtitles2018.v3

Em thấy chiếc đồng hồ báo thức to tướng với những con số có lân tinh trên kệ sắt.

She saw the large alarm clock with luminous numbers sitting on the metal shelving.

Literature

Kệ mẹ tôi.

Kiss my ass.

OpenSubtitles2018.v3

4 Kinh-thánh không phải là một cuốn sách cốt để đặt trên kệ và thỉnh thoảng lấy xuống tham khảo, cũng không phải là một cuốn để dùng chỉ khi nào những người cùng đạo nhóm họp lại với nhau để thờ phượng.

4 The Bible is not a book to be simply put on the shelf for occasional reference, nor is it meant for use only when fellow believers gather for worship.

jw2019

Lấy hết thuốc hydrocodone ở trên kệ luôn! Vơ hết luôn đi!

Get all the hydrocodone on the top shelf, grab it all!

OpenSubtitles2018.v3

Và họ đã có thể thay đổi phương pháp điều trị, bao gồm việc vô hiệu hóa thiết bị – và điều này là với một thiết bị thương mại thực, không có trên kệ hàng — đơn giản chỉ cần thực hiện đảo ngược kỹ thuật và gửi các tín hiệu không dây tới thiết bị này.

And they were able to change therapies, including disabling the device — and this is with a real, commercial, off- the- shelf device — simply by performing reverse engineering and sending wireless signals to it.

QED

C-Sha bị bắt bởi đặc vụ Azna=Leb mặc kệ sự phản kháng của Blanc về sự vô tội cô.

C-Sha is arrested by Azna=Leb’s agents despite Blanc’s protests of her innocence.

WikiMatrix

Gom hết đồ nghề trên kệ rồi chất lên thuyền.

Grab all the gear on the top shelf and put it in the boat.

OpenSubtitles2018.v3

Sau đó chúng ta sẽ làm đám cưới, mặc kệ cha em nói gì.

Then we’ll get married regardless of what your father says.

OpenSubtitles2018.v3

Kệ cô ta.

Well, fuck her.

OpenSubtitles2018.v3

Dù họ đang nói gì thì cứ mặc kệ đi.

it doesn’t matter.

OpenSubtitles2018.v3

Điều này đã được dự đoán sẽ gây ra sự sụp đổ giữa chín đến mười hai phần trăm của kệ băng, 6.000 km2 (2.300 dặm vuông), một khu vực lớn hơn bang Delaware của Hoa Kỳ .

This was predicted to cause the calving of between nine and twelve percent of the ice shelf, 6,000 km2 (2,300 sq mi), an area greater than the US state of Delaware, or twice the size of Luxembourg.

WikiMatrix

Mặc kệ ả.

Forget her.

OpenSubtitles2018.v3

Thánh thư, sách học Hội Phụ Nữ của chị và các quyển sách khác của Giáo Hội đều nằm trên một cái kệ sách nhỏ.

On a little shelf are her scriptures, her Relief Society manuals, and other Church books.

LDS

74 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Mỹ Phẩm

Ngày nay khi mà nhu cầu làm đẹp là tất cả của chị em Phụ Nữ thì những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành về các loại Mỹ Phẩm, Làm Đẹp cũng được nhiều bạn trẻ chuẩn bị theo nghề Makeup hay chỉ đơn giản là giúp đi du lịch mua mỹ phẩm dễ dàng hơn.

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành mỹ phẩm, làm đẹp

Buff: Bông đánh phấn

Bronzer: Phấn tối màu để cắt mặt

Blusher: Phấn má hồng

Brush: lược to, tròn

Blow dryer/ hair dryer: máy sấy tóc

Moisturizer: Kem dưỡng ẩm

Compact powder: Phấn kèm bông đánh phấn

Cuticle pusher & trimmer: Dụng cụ làm móng (lấy khóe)

Powder: Phấn phủ

Pressed powder: Phấn dạng nén

Sheer: Chất phấn trong, không nặng

For Sensitive skin: Dành cho da nhạy cảm

Hydrating: Dưỡng ẩm/làm ẩm

Lipstick: son thỏi

Cream foundation: Kem nền dạng kem

Comb: lược nhỏ (lược 1 hàng)

Cleansing milk: Sữa tẩy trang

Humidity proof: Ngăn cản bóng/ẩm/ướt

Clog pore: Mụn cám

Concealer: Kem che khuyết điểm

Cuticle scissors: Kéo nhỏ

Foundation: Kem nền

Hair dye: thuốc nhuộm tóc

Face mask: Mặt nạ

Blusher: Má hồng

For Normal skin: Dành cho da thường

Lip liner pencil: Bút kẻ môi

Lip liner: Chì viền môi

Highlighter: Kem highlight

Skin lotion: Dung dịch săn da

Water-based: Kem nền lấy nước làm thành phần chính

Tweezers: Nhíp

Silicone-based: Kem nền lấy silicon làm thành phần chính

Liquid foundation: Kem nền dạng lỏng

Liquid: Dạng lỏng, nước

Lasting finish: Kem nền có độ bám lâu

Loose powder: Phấn dạng bột

Eye shadow: Phấn mắt

Gel eyeliner: Hũ gel kẻ mắt, thường phải dùng chổi để kẻ mắt

Luminous powder: Phấn nhũ

Pencil: Dạng chì

Natural finish: Phấn phủ tạo một vẻ ngoài tự nhiên

Oil free: Không có dầu (thường dùng cho da dầu)

For Dry skin: Dành cho da khô

Eyelash curler: Kẹp lông mi

Hair straightener/flat iron: máy là tóc (làm tóc thẳng)

Liquid eyeliner: Kẻ mắt nước

Lightweight: Chất kem nền nhẹ và mỏng, không nặng và quá bí da

Hair clips: Cặp tóc

Eyebrow pencil: Bút kẻ lông mày

Transfer resistant: Không dễ bị lau đi

Lip Balm/ Lip gloss: Son dưỡng môi

Lip gloss: son bóng

Mascara: Chuốt mi

Lip brush: Chổi đánh môi

Nail clipper: Bấm móng tay, chân

Nail file: Dũa móng

Nail polish: Sơn móng tay

Hair ties/ elastics: Chun buộc tóc

Eye makeup remover: Nước tẩy trang dành cho mắt

Curling iron: máy làm xoăn

False eye lashes: Lông mi giả

Hair spray: gôm xịt tóc

Eye lid: Bầu mắt

Eyeliner: Kẻ mắt

Pencil eyeliner: Kẻ mắt chì

Waterproof: Chống nước (mắt)

Palette: Bảng/khay màu mắt

Eye lashes: Lông mi

Eyebrows: Lông mày

Brush: Chổi trang điểm

Eyebrow brush: Chổi chải lông mày

Powder: Dạng phấn

Gel: Dang gel

Cập Nhật Mẫu Câu Tiếng Anh Về Mua Sắm Phổ Biến Nhất

5

(100%)

5

votes

Chắc chắn rằng việc mua sắm, shopping, trao đổi, thanh toán là điều thiết yếu nhưng vốn kiến thức ngoại ngữ bạn lại chỉ gói gọn: money, market, expensive, cheap hay có thể là: how much is it… thì như vậy là không đủ cho một lần mua sắm thành công.

How much is it?:

Giá của món đồ này bao nhiêu?

How much are they?:

Giá của chúng bao nhiêu?

Can you give me a discount or give me a another thing?:

Bạn có thể giảm giá hay tặng tôi một thứ gì đó khác được chứ?

What can I do for you?

/

Can I help you?:

Tôi có thể giúp gì cho bạn được chứ?

Please show me your jacket style this winter:

Vui lòng cho tôi xem kiểu áo khoác trong mùa đông này

I’m looking for some jeans:

Tôi đang tìm mấy cái quần jean

Any other pants?:

Có cái quần nào khác nữa không?

Can you give me some other hats?:

Bạn có thể đưa cho tôi một vài cái mũ khác được chứ?

Does it come with a guarantee?: Sản phẩm này có bảo hành không?

How much is the tax?: Thuế của sản phẩm này là bao nhiêu?

Please try it on:

Bạn mặc thử xem sao

Where’s the fitting room?:

Phòng thử đồ ở đâu?

I’d like to return this:

Tôi muốn trả lại cái này

You can think about it:

Bạn cứ xem đi rồi mới quyết định

Do you like the my hair?:

Bạn có thích mái tóc này của tôi chứ?

Do you want to buy it?:

Bạn muốn mua chứ?

The pattern is popular at present:

Hiện nay mốt này đang được ưa chuộng đấy

This is good as well as cheap:

Hàng này vừa rẻ, chất lượng lại rất tốt

Is this dress different color?:

Cái váy này có màu khác không bạn?

It’s too big for me:

Nó rất lớn đối với tôi

Can I see a smaller size?:

C

ho tôi xem cỡ nhỏ hơn được không?

Can i change another one if it’s not suitable for my friend?:

Tôi có thể đổi cái khác nếu cái này không phù hợp với bạn tôi được không?

OMG! What’s the material of this one?:

Ôi chúa ơi! Cái này được làm từ nguyên liệu gì vậy?

It’s famous brand:

Đây là nhãn hiệu nổi tiếng

It’s latest design:

Đó là thiết kế mới nhất

Please give the money to cashier:

Làm ơn thanh toán ở quầy thu ngân

Cashier is beside:

Quầy thu ngân ngay bên cạnh

How much is my money?:

Của tôi hết bao nhiêu tiền?

How would you like to pay?:

Bạn muốn thanh toán bằng gì?

Can I pay with my card?:

Tôi có thể trả bằng thẻ của tôi được chứ?

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

TẢI NGAY

2. Một số cụm từ thường gặp trong các đoạn hội thoại tiếng Anh về shopping

go/go out/be out shopping: đi mua sắm

go to the mall/a store/the shops: đi vào cửa hàng/tiệm/khu mua sắm

hit/hang out at the mall: dạo chơi ở khu mua sắm

try on shoes/ clothes: thử giày/ quần áo

go on a spending spree: mua sắm thỏa thích

serve customers: phục vụ khách hàng

buy something online or purchase something online: mua/thanh toán cho thứ gì trên mạng

ask for a refund: đòi tiền hoàn lại 

compare prices: so sánh giá cả

be on special offer: được khuyến mãi đặc biệt

serve customers: phục vụ khách hàng

shopping cart: xe đẩy mua hàng

cash register: máy đếm tiền

Tiếng Anh về mua sắm

1. Đoạn hội thoại thứ nhất:

Andre: What can I do for you?Tôi có thể giúp gì cho bà?

Bill: A pair of shoes for my daughterTôi muốn mua 1 đôi giày cho con gái tôi

Andre: What colour do you want?Bà muốn màu gì?

Bill: Do you like the blue shoes, Christee?Con có thích giày màu xanh không Christee?

Christee: I don’t like blue. I want pink shoesCon không thích màu xanh. Con muốn giày màu hồng

Bill: Can we see a pair of pink shoes, please?Có thể cho chúng tôi xem đôi giày màu hồng được không?

Andre: Yes. What size?Vâng. Cỡ nào ạ?

Bill: Size 225Cỡ 225

Andre: Here you are. Try these on, pleaseĐây ạ. Xin hãy thử đôi giày xem

Bill: How are they, dear?Có vừa không con gái?

Christee: They are just all right, MomChúng vừa khít mẹ ạ

Bill: We’ll take them. Here’s the moneyChúng tôi sẽ lấy đôi này. Gửi cô tiền

Andre: Thank youCám ơn bà

2. Đoạn hội thoại thứ hai:

Lulia: Good afternoon. What can I do for you?Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho chị không?

Jolie: I’d like to buy a shirtTôi muốn mua chiếc áo sơ mi

Lulia: What size, please?Chị mặc cỡ nào?

Jolie: Size SCỡ S

Lulia: Here’s one in your sizeCỡ đó đây thưa chị

Jolie: May I try it on?Tôi có thể mặc thử chứ?

Lulia: Of course. The fitting room is over thereTất nhiên. Phòng thử đồ ở đằng kia ạ

Đoạn hội thoại tiếng Anh về shopping

4. Từ vựng tiếng Anh về mua sắm thông dụng nhất

Wallet: ví tiền

Purse: ví tiền phụ nữ

Bill: hóa đơn

Receipt: giấy biên nhận

Refund: hoàn lại tiền

Credit card: thẻ tín dụng

Cash: tiền mặt

Coin: tiền xu

Cashier: nhân viên thu ngân

Price: giá

Queue: hàng/ xếp hàng

Brand: thương hiệu

Shop assistant: nhân viên bán hàng

Manager: quản lý cửa hàng

Sample: mẫu, hàng dùng thử

Catchphrase: câu khẩu hiệu, câu slogan

Department: gian hàng, khu bày bán

Leaflet: tờ rơi

Cash register: máy đếm tiền mặt

Checkout: quầy thu tiền

Loyalty card: thẻ thành viên thân thiết

Member card: thẻ thành viên

Change: tiền trả lại

Return: trả lại hàng

Bid: sự trả giá

Bargain: việc mặc cả

Cheque: tấm séc

Coupon: phiếu giảm giá

Comments